Máy dò rò rỉ khí heli tự động dạng hộp chân không cho các bộ phận trao đổi nhiệt vi kênh, tích hợp chức năng làm sạch bằng khí heli chủ động và theo dõi quá trình sản xuất.
Máy này là một máy chuyên dụng để phát hiện rò rỉ khí heli trong buồng chân không của các bộ phận trao đổi nhiệt vi kênh. Máy bao gồm hệ thống hút chân không, hệ thống phát hiện rò rỉ buồng chân không, hệ thống làm sạch bằng heli và hệ thống điều khiển điện tử. Máy có chức năng làm sạch bằng heli chủ động; máy có chức năng ghi lại số lượng sản phẩm sản xuất, số lượng sản phẩm đạt yêu cầu và số lượng sản phẩm không đạt yêu cầu.
| Sản phẩm của công trình đã được kiểm tra | 4L |
| Kích thước ngoài tối đa của phôi | 770mm * 498 * 35mm |
| Kích thước của buồng chân không | 1100 (chiều dài) 650 (chiều sâu) 350 (chiều cao) |
| Sản phẩm nội dung | 250 lít |
| Số lượng hộp hút chân không | 1 |
| Số lượng chi tiết gia công mỗi hộp | 2 |
| Chế độ hộp vào và ra phôi | hộp chân không mở và mở bằng tay |
| Mở và đóng cửa | loại bìa lật |
| Áp suất rò rỉ lớn | 4,2 MPa |
| Áp suất nạp khí heli | 3MPa có thể tự động điều chỉnh |
| Độ chính xác của việc phát hiện rò rỉ | 2 g/năm (△P=1,5MPa, R22) |
| áp suất hút chân không của hộp chân không | 30pa |
| Tỷ lệ thu hồi khí heli | 98% |
| Trạm kiểm tra hộp chân không (hộp đôi) | 100 giây/thùng (không bao gồm thời gian xếp dỡ thủ công). Có 2 vòi điều khiển ở cả hai bên thùng. |
| Cài đặt kiểm soát tốc độ rò rỉ (He) | Người dùng có thể chọn các nhóm tham số hoặc chỉnh sửa chúng trên màn hình hiển thị theo yêu cầu quy trình của riêng mình. |
| Khu vực phủ sóng | 3140(Dài) × 2500(Rộng) × 2100(Cao) mm |
| Nguồn cấp điện cho thiết bị | Điện xoay chiều ba pha 380V ± 10% 50Hz |
| Công suất lắp đặt | 20 KW |
| Áp suất khí nén | 0,5-0,6 MPa |
| Điểm sương | -10℃ |
| Khí nén | Khí nén chứa nitơ có độ tinh khiết trên 99,8% hoặc điểm sương dưới -40℃; |
| Áp suất khí nén | 5,5 MPa |


